Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đòn ghen
dt. Trận đòn vì ghen-tương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đòn ghen
dt
Trận đòn của người phụ nữ đánh người đã có tình với chồng mình
: Ngứa ghẻ đòn ghen (tng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
rô-bốt
-
rô-bớt
-
rô-đa
-
rô-đê
-
rô-nê-ô
-
rô-ti
* Tham khảo ngữ cảnh
, cô bạn kia rình ở cổng trường và P.A lĩnh nguyên một trận d
đòn ghen
mặc dù không tòm tem gì với cậu kia.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đòn ghen
* Từ tham khảo:
- rô-bốt
- rô-bớt
- rô-đa
- rô-đê
- rô-nê-ô
- rô-ti