| đổi về | đt. Dời về chỗ chính: Được đổi về Sài-gòn. |
Có gì mà không hiểu ! Chỉ cần để ý đến sự thay đổi về tính tình của anh trong mấy tháng nay là em cũng đủ hiểu lời anh nói đựng ý nghĩa gì rồi. |
| Hơn nữa , nàng cũng muốn chồng ngắm thấy sự thay đổi về dung nhan cũng như cách trang phục tân thời của nàng. |
Song ngoài sự thay đổi về hình thức ra , tính cách bản nguyên của làng Thuỵ không hề xuy xuyển : làng ấy vẫn và sẽ mãi mãi là nơi ẩn trọ của bọn học sinh và bọn thợ thuyền cho đến ngày trong hai hạng ấy không còn người nghèo , nghĩa là không bao giờ. |
Cụ phán nhà đổi về Ninh Giang được bao lâu rồi nhỉ ? Hồng vừa vắt khăn mặt lên giá thau vừa đáp : Gần một năm rồi chị ạ. |
Nhưng sao đương ở Hải Dương , cụ lại xin đổi về Ninh Giang ? Vì quê tôi ở Ninh Giang. |
| Thầy tôi bảo xin đổi về đấy để đợi hưu trí cho tiện. |
* Từ tham khảo:
- chứng tích
- chứng tỏ
- chứng tri
- chứng từ
- chứng từ khi chấp nhận
- chứng từ khi trả tiền