Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đổi tay
đt. Sang tay khác làm
: Mỏi thì đổi tay //
Thay người khác vô
: Bài xấu quá thì đổi tay (bạc).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bữa kia
-
bữa lưng bữa vực
-
bữa ni
-
bữa no bữa đói
-
bữa phụ
-
bữa qua
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ xách nó từ bãi Tre về đây cứ phải
đổi tay
luôn.
Có khi , chúng tôi phải viết
đổi tay
cho nhau mới làm kịp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đổi tay
* Từ tham khảo:
- bữa kia
- bữa lưng bữa vực
- bữa ni
- bữa no bữa đói
- bữa phụ
- bữa qua