Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đổi tay
đt. Sang tay khác làm
: Mỏi thì đổi tay //
Thay người khác vô
: Bài xấu quá thì đổi tay (bạc).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nói sảng
-
nói sõi
-
nói sòng
-
nói sùi bọt mép
-
nói sướng
-
nói thách
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ xách nó từ bãi Tre về đây cứ phải
đổi tay
luôn.
Có khi , chúng tôi phải viết
đổi tay
cho nhau mới làm kịp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đổi tay
* Từ tham khảo:
- nói sảng
- nói sõi
- nói sòng
- nói sùi bọt mép
- nói sướng
- nói thách