| đội quân | dt Đoàn bộ đội chiến đấu: Một đội quân ra trận tiến thoái có trật tự (Trg-chinh). |
Huyền Khê đã lấy đủ sự tự tín hơn , tiếp lời Thung : Chẳng hạn nếu đã cộng tác , thì vai vế chúng ta sẽ ra sao ? Quân chúng tôi sẽ đóng ở đâu ? Quân Tây Sơn thượng sẽ đóng ở đâu ? Hai đội quân liên lạc với nhau như thế nào ? Khi có việc cần kíp , thì chỉ huy của hai bên liên lạc nhau ra sao ? Còn nào chuyện nuôi quân , chuyện kiểm soát dân chúng ở hai vùng , chuyện giao thương đường sông , đường bộ. |
| Từ khi về đồng bằng , chiến đấu trong đội quân của Tuyết , anh chưa bao giờ cảm thấy hoàn toàn thoải mái , tự do. |
| Thế mà thầy thấy không , ta chỉ ó lên một tiếng là cái đội quân đông đảo ấy rã tan. |
| Tập Đình và Lý Tài không tin được nữa , dù sau bốn tháng thử thách , chưa có đội nào xông xáo và hữu hiệu cho bằng đội quân ở trần gióc tóc ấy. |
| Đại đội quân y người ta đã khám và phát hiện bị viêm phổi sơ nhiễm đấy. |
| Nó vào đội quân xướng ca của Tổng cục Chính trị. |
* Từ tham khảo:
- hiện hình
- hiện hữu
- hiện nay
- hiện nhũ
- hiện sinh
- hiện tại