| đòi nợ | đt. Đòi số tiền mà người bị đòi đã vay mượn: Không được đòi nợ trong lúc người đang dùng cơm // (B) Đòi ăn, đòi bú..., hư phải sửa: Sáng ra thì bầy gà nó đòi nợ rồi; Cái xe nầy đòi nợ mà! |
Loan thất vọng , nhưng thấy đứa bé hay hay , liềm mỉm cười bảo : Thế sao em không bảo ngay là ông ấy không ở đây nữa có được không ? Đứa bé đưa mắt tinh quái nhìn Loan : Cô cần gặp ông ta ? Cô đến đòi nợ ? Loan cười : Sao em biết ? Vì từ hôm ông ta đi , tôi chỉ thấy toàn khách đến đòi nợ. |
| Có thằng con chủ nhà ngộ nghĩnh hết sức , nó tưởng em đến đòi nợ anh. |
Dũng cười đáp : Vì nó thấy những người đến chơi với tôi toàn là những người đến đòi nợ cả. |
| Nàng biết là bà Phán Lợi muốn báo thù nàng , chứ ngoài ra không có cớ gì để hai bên thông gia giận nhau đến nỗi đòi nợ nhau một cách kịch liệt như thế. |
| Gặp những khi mất việc làm chẳng giúp được họ thì chớ , bà Cán nỡ đâu lại đòi nợ họ cũng chẳng có tiền đâu mà trả. |
Cô hai buôn tảo , bán tần Cô ba đòi nợ chỗ gần chỗ xa. |
* Từ tham khảo:
- tự nhiên nhân
- tự nhiên nhi nhiên
- tự nhiên như ruồi
- tự nhiên như ruồi ăn cỗ
- tự nhủ
- tự phán