| đói ngấu | tt. Đói lắm, đói và cần được ăn ngay: bụng đói ngấu. |
| đói ngấu | tt Đói quá rồi: Từ sáng không ăn gì, bây giờ đói ngấu rồi. |
| đói ngấu | t. Đói lắm. |
| Vàng cộc đuôi đã đói ngấu nên mon men gặm cục xương bò , còn mực thì không dám cả đến gần. |
| Lần này tiếng kèn nhanh hơn trước , nhịp với bước chân vội của tốp người nhọc mệt và đói ngấu mong ngóng sự nghỉ ngơi , no say... Hay bước đi , bước đi , như làn lá nhỏ bay theo gió... Tiếng kèn vồn vã vẫn rõ ràng , trong sáng , và bầu trời mở rộng vẫn rung vang. |
| Đây là thức ăn để bạn nhấm nháp dọc đường đi , tránh cho cơ thể bị dđói ngấu. |
* Từ tham khảo:
- đói nuổng
- đói ông ởnhà, không đói bà đi chợ
- đói ra kẻ chợ, đừng lên rợ mà chết
- đói rách
- đói run chân run tay
- đói thì ăn ráy ăn khoai, chớ thấy lúa trỗ tháng hai mà mừng