| đói rách | tt. Quá nghèo, cơm bữa đói bữa no, quần-áo thì rách-rưới: Thà chịu đói rách như bà Mạnh bà Khương, Còn hơn Võ-hậu nhà Đường, Làm cho bại-hoại càng-thường hư danh (Hò). |
| đói rách | tt. Thiếu ăn, thiếu mặc, nghèo khổ đến cùng cực: xoá bỏ cảnh đói rách. |
| đói rách | tt Nghèo khổ quá: Thấy ai đói rách thời thương (GHC). |
| đói rách | tt. Nghèo. |
| đói rách | t. Nghèo khổ lắm, không có cơm ăn áo mặc. |
| Nhiều khi ta chia của nhà giàu cho dân đói rách , họ sợ không dám nhận. |
| Dân họ khổ sở , đói rách. |
| Ông đứng về phía những người bị áp bức khốn khổ đói rách vì sưu cao thuế nặng , nhưng ông không làm loạn. |
Thửa ruộng đất nhà chúng tôi đã gieo trồng cả , lúc rảnh rỗi nhất là tháng ba ngày tám đói rách... Anh chưa làm gì hết. |
| Thấy có người đói rách hơn mình , bà lão lấy cơm cho ăn rồi nói : " Tôi nghèo lắm không có gì. |
Thửa ruộng đất nhà chúng tôi đã gieo trồng cả , lúc rảnh rỗi nhất là tháng ba ngày tám đói rách... Anh chưa làm gì hết. |
* Từ tham khảo:
- đói thì ăn ráy ăn khoai, chớ thấy lúa trỗ tháng hai mà mừng
- đói thì ăn vất, mất thì nói quàng
- đói thì đầu gối phải bò
- đói thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- đói thì lên bắc, chạy giặc xuống nam
- đói thì rau đau thì thuốc