| đòi lễ | đt. Nh, Đòi ăn (B). |
Cha mẹ nàng muốn ăn cá thu Bắt anh đánh lưới mù mù tăm tăm Cha mẹ nàng đòi lễ vật một trăm Anh đi chín chục mười lăm quan ngoài Cha mẹ nàng đòi đôi bông tai Anh ra thợ bạc làm hai đôi vòng. |
| Mùa xuân , tháng giêng , sai Hàn Lâm học sĩ Mạc Hiển Tích sang sứ Chiêm Thành đòi lễ tuế cống. |
Lúc này , sứ Nguyên sang đòi lễ vật hằng năm , đòi tăng thêm tiến cống , lung tung không định. |
* Từ tham khảo:
- tường ngăn
- tường-am
- tường-lục
- tường-luyện
- tường-ngôn
- tường-trần