| đôi lần | trgt Một vài lần: Một tháng đôi lần, có cũng không (HXHương). |
| Nhưng bà Tuân cũng như mợ phán , đều một mực vì ăn tiêu nhiều không dành dụm được , nên không có sẵn... Khi mẹ nàng còn sống , một đôi lần túng bấn quá , nàng cũng đánh bạo hỏi vay bà Tuân và mợ phán , nhưng chẳng lần nào được lấy một , hai đồng. |
| Ni cô là một người thông minh đĩnh ngộ , xinh đẹp như thế thì ai lại không yêu được... Mà lạy Phật tha tội cho , có lẽ ni cô cũng đôi lần cảm động. |
Bướm bắt bông như Quan Công mới ngộ với Tào tặc Anh mới ngộ với em một đôi lần vắng mặt nhớ thương. |
Ông giáo nói huyên thiên một hồi , đôi lần muốn nói thẳng với bạn câu chuyện mà ông biết thầy Từ Huệ đang chờ đợi ông kể , nhưng lượn lờ mon men nhiều lần , ông ngại không dám vào đề. |
| đôi lần , trong ý nghĩ , Dịu so sánh Bằng với hình ảnh Tú ngồi ôm đàn , thấy sao khác quá. |
| Ta thấy gai hết người muốn châm chọc anh ta đôi lần nhưng ta cứ im lặng. |
* Từ tham khảo:
- sậm sùi sậm sịt
- sậm sụt
- sậm sụt sậm sịt
- sậm sụt
- sân
- sân