| đòi đoạn | trt. Nhiều đoạn // (B) Rối-rắm, lộn-xộn nhiều: Ôm lòng đòi-đoạn vò tơ (K). |
| đòi đoạn | trgt Nhiều khúc; nhiều chặng: Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời (K). |
| đòi đoạn | đt. Nhiều đoạn, nhiều khúc: Ôm lòng đòi đoạn vò tơ (Ng.Du) |
| Vậy thà nhịn đói mặc rét héo hắt chết dần chết mòn ở tỉnh còn hơn về quê hương nương nhờ bố mẹ , rồi lại chịu thêm bao nỗi đòi đoạn khác. |
* Từ tham khảo:
- thượng-nhân
- thượng-nhiệm
- thượng-phương
- thượng-sĩ-quan
- thượng-tân
- thượng-ty