| thượng phương | dt. Nh. Thượng-giới. |
| thượng phương | dt. Nht. Thương-giới. |
| Đầu lão miên man suy nghĩ , chập sau mắt hắn sáng rực : À ta quên , trước khi cha ta qua đời có để lại cho ta một cây Tthượng phươngbảo bút. |
| Bao Xạ đại nhân có số phú quý vinh hoa tột đỉnh , đó là ý trời nên lệnh lang đại nhân mới truyền lại cây Tthượng phương... bảo bút. |
| Nguyên nhân thật đơn giản , đơn vị nắm tthượng phươngbảo kiếm tỉnh này là Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy rất nghèo , nghèo đến mức nợ hơn 300 triệu đồng tiền tiếp khách và phải xin Tỉnh ủy , Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ. |
| Chẳng nói đâu xa , ngay Thái Lan cũng đang rất thành công khi trao tthượng phươngbảo kiếm cho HLV Kiatisuk. |
| Tất nhiên , các ông bố vẫn còn thứ vũ khí phong kiến độc đoán tthượng phươngbảo kiếm để áp đặt lý lẽ , mệnh lệnh lên các chú ngựa non , nhưng ngay khi dùng đến hạ sách đó thì trăm phần trăm cậu con và người bố đều chung thân phận kẻ thất bại , đánh mất tương lai văn minh của gia đình mình. |
* Từ tham khảo:
- dương khiếu
- dương kì thảo
- dương kiều
- dương kiều mạch
- dương kinh
- dương lạc