Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
độc thủ
dt. Thủ-đoạn độc-hiểm
: Hạ độc-thủ giết người.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mạng-cầu
-
Mạnh-tử
-
mao-trùng
-
mạo-chỉ
-
Mặc-địch
-
mặt dầy
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu không có thiên binh thần tướng , trừ khử một cách ráo riết , chỉ e lại mắc phải
độc thủ
thì rất nguy cho ông.
Đến khi trở thánh thiếu nữ 14 , 15 tuổi , tú bà dùng d
độc thủ
làm mù mắt họ sau đó lắp mắt giả.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
độc-thủ
* Từ tham khảo:
- mạng-cầu
- Mạnh-tử
- mao-trùng
- mạo-chỉ
- Mặc-địch
- mặt dầy