| độc thân | trt. Một mình, không lấy vợ hay lấy chồng: ở độc-thân, sống độc-thân. |
| độc thân | - t. 1 Chỉ sống một mình, không lập gia đình. Đã gần bốn mươi tuổi còn sống độc thân. 2 Chỉ sống một mình, không sống cùng gia đình. Hộ độc thân. |
| độc thân | tt. 1. Chỉ sống một mình không lập gia đình: sống độc thân đến già. 2. Chỉ sống một mình không gần gia dình: hộ độc thân. |
| độc thân | tt (H. độc: một mình; thân: mình) Sống một mình, không lấy vợ, lấy chồng: Năm mươi tuổi rồi mà vẫn độc thân. |
| độc thân | tt. Một mình chưa có vợ. // Chủ-nghĩa độc thân. |
| độc thân | t. Chỉ sống một mình, không lập gia đình. |
| độc thân | Trơ-trọi một mình, không lấy vợ: Chủ-nghĩa độc-thân. |
Trước kia , khi còn hoàn toàn theo chủ nghĩa độc thân , Chương không một chủ nhật nào không đến ấp nghỉ ngơi. |
Số Tuyết là số một gái giang hồ thì thế nào làm cho nàng tránh được cái đời vô định , cũng như số chàng là số một người sống đời trơ trọi thì chàng tất phải đành yêu chủ nghĩa độc thân. |
| Chừng như để lấy lòng bạn , chàng lại nói : Nếu tôi không tìm được một người đầy đủ Công , Dung , Ngôn , Hạnh như chị thì chẳng thà tôn tôn thờ chủ nghĩa độc thân. |
| Tôi còn nhớ có một thời kỳ sống độc thân ở một căn gác nhỏ tại Thanh Mộc ấp cứ chiều đến lên đèn , phải sửa soạn đi đến nhà hát ở nhà bà Phủ Thắng. |
| Sống độc thân , mỗi lần bị đánh thức như thế cô sợ hãi đến thở không ra hơi. |
| Nàng vẫn một mực khước từ... *** Rất nhiều mùa xuân trôi qua , nàng đã trở thành một người đàn bà thành đạt , danh giá nhưng vẫn sống độc thân. |
* Từ tham khảo:
- độc thần luận
- độc thoại
- độc thoại nội tâm
- độc thư thốn khẩu
- độc tị
- độc tính