| độc thần | trt. Một vì thần duy-nhất, sự thờ-phượng tin-tưởng một vị thần linh của một tôn-giáo. |
| độc thần | tt. Chỉ thờ một thần, trái với đa thần, theo tôn giáo. |
| độc thần | tt (H. độc: chỉ có một; thần: thần) Nói tôn giáo chỉ thờ một vị thần: Đạo thiên chúa là một tôn giáo độc thần. |
| độc thần | t. Nói những tôn giáo chỉ thờ một vị thần: Thiên chúa giáo là tôn giáo độc thần. |
| Thiết Côn Ô Long đao Dđộc thầnkiếm Vĩ mao cung Nguyễn Nhạc từng tặng thầy Trương Văn Hiến Độc thần kiếm ông mua khi đi buôn trầu. |
| Ông lần đầu phát hiện cảnh tượng chật cứng kinh hoàng này vào những năm 1995 , sau vụ tấn công khí sarin (một loại chất dđộc thầnkinh cực mạnh) vào hệ thống tàu điện ngầm của Nhật. |
| Nguồn : AFP) Chất độc VX được tìm thấy trên áo Đoàn Thị Hương : Nhà hóa học Raja Subramaniam của chính phủ Malaysia ngày 5/9 nói ông đã tìm thấy những dấu vết của chất dđộc thầnkinh VX và những tiền chất của nó trên quần áo của hai nghi phạm Đoàn Thị Hương và Siti Aisyah trong vụ giết hại công dân Kim Chol ở sân bay Kuala Lumpur hồi tháng 2/2017. |
| Giữa phòng là một thiết bị thông gió xuất xứ Thụy Sĩ với giá lên tới 1 ,8 triệu Yên (16.000 USD) , được thiết kế để lọc phóng xạ hay các khí độc như chất dđộc thầnkinh VX , sarin. |
| Ông bị sát hại bằng chất dđộc thầnkinh VX tại sân bay quốc tế Kuala Lumpur ngày 13/2. |
| Ảnh : Reuters Cảnh sát Anh ngày 5.9 thông báo đã phát lệnh bắt giữ Châu Âu đối với hai công dân Nga trong vụ đầu độc cựu điệp viên Nga Skripal và con gái bằng chất dđộc thầnkinh Novichok vào đầu tháng 3 vừa qua tại Salisbury. |
* Từ tham khảo:
- độc thoại
- độc thoại nội tâm
- độc thư thốn khẩu
- độc tị
- độc tính
- độc tố