| đọc thầm | đt. Đọc thì-thầm hoặc chỉ xem // (B) Hiểu ngầm nhau: Tôi đã đọc thầm hết ý-nghĩ của anh. |
Mấy đứa xúm lại đọc thầm , Uyên nói to : Yên nào ! Làm gì mà xô xô đẩy đẩy dữ vậỷ Để mình đọc cùng nghe nhá ! Uyên hắng giọng , xúc động : “Trong những ngày giá lạnh này , mình càng nhớ da diết cái nắng đặc biệt của miền Nam. |
| Thứ thơ dễ hiểu với mọi người ấy lại được mang "sân khấu hoá" tức không bắt người ta phải đọc thầm , mà là chuyển thành cảnh diễn , nên thông thường là được quần chúng tán thưởng. |
| Chúng ta để sự chú tâm vào hơi thở vào ra và dđọc thầm: Lắng lòng nghe , lắng lòng nghe. |
* Từ tham khảo:
- vợ con
- vợ dại con thơ
- vợ dại không hại bằng đũa cong
- vợ dại không hại bằng đũa vênh
- vợ đàn bà, nhà hướng nam
- vợ đẹp con khôn