| vợ con | dt. Vợ và con, tiếng dùng chung: Bận-bịu vợ con. |
| vợ con | dt. Vợ và con nói chung: bận bịu vợ con o chăm lo cho vợ con o Ngoài ba mươi mà anh ta vẫn chưa vợ con gì. |
| vợ con | dt Gia đình của một người đàn ông: Anh ấy ra sức lao động để cho vợ con được no ấm. |
| vợ con | .- Con cái và vợ nói chung. |
| vợ con | Nói chung về vợ với con: Bận-bịu vợ con. |
| Ngày hai buổi đi làm về , lại quanh quẩn trong nhà với vvợ con. |
| Có phải không , anh Dũng ? Dũng thẫn thờ đáp lại : Phải , tôi thì đâu dám nghĩ đến đường vợ con. |
| Nhưng đến lúc thấy người đó mon men lại gần chiếc mành , cúi nhìn xuống gầm cái giường của chàng , vừa nhìn vừa nói : " Vụt một cái biến mất , nhậy thực ! " như có ý đổ cho vợ con chàng lấy đôi guốc , thì chàng không giữ được giận , muốn chạy ra nắm tóc người ấy dúi xuống thềm gạch cho bõ tức. |
| Nó lại quý nữa là vì không có nó tất chàng và vợ con phải nhịn đói. |
| Chàng rẽ vào đấy ăn quà sáng để lấy sức làm việc , trong khi vợ con chàng phải nhịn. |
| Chàng không muốn ăn ở nhà một mình trước mặt vợ con. |
* Từ tham khảo:
- vợ dại không hại bằng đũa cong
- vợ dại không hại bằng đũa vênh
- vợ đàn bà, nhà hướng nam
- vợ đẹp con khôn
- vợ già canh ngọt
- vợ giống tính chồng, đứa ở giống tông chủ nhà