| độc nhất | (nhứt) tt. Duy-nhất, chỉ có một: Nội Sài-gòn chỉ có một người độc-nhất có thể sử-dụng gươm máy. |
| độc nhất | - tt. Chỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai: giải thưởng độc nhất hi vọng độc nhất. |
| độc nhất | tt. Chỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai: giải thưởng độc nhất o hi vọng độc nhất. |
| độc nhất | tt (H. độc: riêng một; nhất: một) Chỉ có một mà thôi: Con là đứa con độc nhất của cậu (NgHTưởng). |
| độc nhất | tt. Có một: Độc-nhất vô-nhị. |
| độc nhất | t. Chỉ có một mà thôi. Hi vọng độc nhất. |
| Chàng khó chịu thấy bộ quần áo độc nhất của chàng đã bắt đầu mất nết. |
Không làm việc gì cả , nên chàng lấy cái nghiện thuốc lá làm một cái thú độc nhất để khuây khỏa nỗi buồn. |
Loan đưa tay áo lên lau mắt ; chiếc áo trắng độc nhất của nàng vì cũ quá nên vải ở tay đã rách thành mấy khoảng vòng tròn để hở cả da. |
| Chàng nhận thấy dây ràng buộc của gia đình bền chặt là chừng nào ; cái chết của cụ chánh mà Cận với Hà không bao giờ dám mong đối với hai người sẽ là cách độc nhất để được hoàn toàn thoát ly. |
Lần này là lần đầu chàng nhận thấy không hay hớm gì cái huy hiệu " người có ca vát độc nhất " mà chàng tự đặt cho mình , như có ý để khoe khoang sự nghèo túng với chúng bạn. |
| Lâu nay , Thiện đã quen coi anh là một người bạn , là một người thân độc nhất trên đời , tưởng mất anh thì mình sẽ không có đủ nghị lực và can đảm để sống nữa. |
* Từ tham khảo:
- độc phong
- độc phụ
- độc quyền
- độc quyền công nghiệp
- độc quyền kinh tế
- độc quyền ngân hàng