| độc nhất vô nhị | Rất hiếm thấy, duy nhất, độc đáo, không có gì so sánh được. |
| độc nhất vô nhị | ng (H. vô: không; nhị: hai) Như Độc nhất nhưng nghĩa mạnh hơn: Đó là một tài năng độc nhất vô nhị. |
| độc nhất vô nhị | Có một không hai. [thuộc độc nhất]. |
| độc nhất vô nhị |
|
| Biệt thự nằm trên các con phố Hà Nội được giới kiến trúc châu Á đánh giá độc nhất vô nhị vì không có thủ đô châu Á nào lại có nhiều "vườn trong phố" như vậy và nó không còn là tài sản riêng Hà Nội của Việt Nam mà là tài sản của kiến trúc thế giới. |
| Bây giờ tên phố vẫn vậy nhưng hàng hóa bày bán không còn đúng tên phố nữa , nhưng dù sao đó là kiểu quảng cáo độc nhất vô nhị. |
| Những đồ vật không cứ là cổ và đẹp nếu là độc nhất vô nhị trên trần thì bao nhiêu ông cũng mua. |
| Chỉ vì nghèo ! Nỗi oan thống khổ , không nói được với ai cả , vậy mà người chồng là người tri kỷ độc nhất vô nhị trong đời mình , không những đã không hiểu cho mình , lại còn đi khinh rẻ mình nữa ! Nghĩ như vậy , Mịch thấy đối với Long chỉ còn có căm hờn. |
| Chủ nhân của chiếc ô tô điện dđộc nhất vô nhịViệt Nam này cho biết đã gửi hồ sơ đăng ký quyền sở hữu trí tuệ về kiểu dáng công nghiệp và đang kêu gọi một số nhà đầu tư có tâm huyết và năng lực tài chính tham gia sản xuất công nghiệp. |
| Đà Nẵng giữ được Sơn Trà hoang dã bên cạnh một thành phố hiện đại sẽ là điểm đến dđộc nhất vô nhịtrên thế giới. |
* Từ tham khảo:
- độc phụ
- độc quyền
- độc quyền công nghiệp
- độc quyền kinh tế
- độc quyền ngân hàng
- độc quyền nhà nước