| độc miệng | đgt trgt Nói ra những điều ác: Gớm mụ chỉ được cái độc miệng (Ng-hồng). |
| Bọn con gái độc miệng lúc đầu gọi là ”giám đốc“ sau chuyển thành ”tiến sĩ hấp“. |
| Cái tình yêu mà anh đang có , cái gia đình mà anh đang sống khiến nhiều kẻ phát ghen , độc mồm độc miệng nói láo. |
| Bọn con gái độc miệng lúc đầu gọi là "giám đốc" sau chuyển thành "tiến sĩ hấp". |
| Cái tình yêu mà anh đang có , cái gia đình mà anh đang sống khiến nhiều kẻ phát ghen , độc mồm độc miệng nói láo. |
| Bấy lâu chú đi làm ăn đâu mà những đứa độc mồm độc miệng bảo chú chết rồi. |
| Suốt 9 tháng 10 ngày mang thai , tôi khóc không biết bao nhiêu lần vì những lời độc mồm dđộc miệngcủa hàng xóm. |
* Từ tham khảo:
- có thuỷ có chung
- có thực mớivực được đạo
- có tì
- có tích mớidịch nên tuồng
- có tịch thì hay nhúc nhích
- có tiên thì hậu mớihay