| có tì | tt. Mẻ, phải tì-vết: Hột có tì, ngọc có tì. // tt. (B) Phải tăm-tiếng không tốt: Gái có tì khó gả. |
| có tì | đgt. 1. Có vết rạn nứt: Cái chén có tì o Viên ngọc có tì. 2. Có tăm tiếng (dư luận) không tốt, có vết nhơ: Thằng cha có tì rồi, nên nói không ai thèm nghe. |
| Đây là cú sốc với CĐV M.U và những ai mến mộ Giggs vì ngôi sao tài hoa 37 tuổi người Xứ Wales nổi tiếng lành tính , không ccó tìvết ăn chơi , quậy phá , đi đêm như Rooney , Rio Ferdinand hoặc Evans. |
* Từ tham khảo:
- có tịch thì hay nhúc nhích
- có tiên thì hậu mớihay
- có tiền chán vạn người hầu, có bấc có dầu chán vạn người khêu
- có tiền khôn như mài mại, không tiền dại như đòng đong
- có tiền khôn như rái, không tiền dại như vích
- có tiền mua tiên cũng được