Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dọc đàng
(đường) trt. Đi dài theo đàng:
Dọc đàng, gặp rất nhiều người quen
// Giữa đàng:
Gặp va ở dọc đàng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
huynh trưởng
-
huỳnh
-
huỳnh
-
huỳnh anh
-
huỳnh bá
-
huỳnh cầm
* Tham khảo ngữ cảnh
Về chỗ quạ báo tin cho Dã Tràng có thịt dê có một đoạn văn vần :
Ông Dã Tràng , ông Dã Tràng ,
Có dê chết bên sông nằm
dọc đàng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dọc đàng
* Từ tham khảo:
- huynh trưởng
- huỳnh
- huỳnh
- huỳnh anh
- huỳnh bá
- huỳnh cầm