| đoành | trt. Tiếng nổ nhỏ mà ấm: Nghe đoành một tiếng; Nổ đoành. |
| đoành | tt. Có âm thanh ngắn, gọn đanh và giòn: Súng nổ đoành một tiếng. |
| đoành | tht Tiếng súng nhỏ nổ: Đoành một phát, con chim rơi xuống. |
| đoành | dt. Tiếng pháo, tiếng súng nổ. |
| đoành | Tiếng pháo hay tiếng súng nhỏ nổ. |
| đoành | Tiếng pháo, tiếng súng nổ. |
* Từ tham khảo:
- đoạt huyết
- đoạt thực phong
- đoạt tinh
- đoạt vị
- đóc giọng
- đọc