| đoàng | tht Tiếng súng to nổ: Đương ngủ bỗng nghe thấy đoàng một tiếng. |
| Trong lúc ai nấy đang loay hoay lo lấp huyệt , bỗng nghe đoành... đoàng... hai tiếng nổ bên tai. |
| Mày phải lấy vợ đoàng hoàng tử tế con ạ. |
| Còn người con trai , mong ước cưới được một cô vợ đoàng hoàng , tử tế vẫn còn nguyên là mong ước đó. |
| Thế cho nên cái cơ hội kiếm lấy một người vợ đoàng hoàng , tử tế như mong ước của cha con gã là rất khó. |
Thế là từ đấy gã ít nghĩ đến việc cưới một cô vợ đoàng hoàng tử tế nữa. |
| Vả lại cái lọ vốn mà cha con hắn bỏ những đồng tiền mồ hôi nước mắt vào để cho hắn có cơ hội cưới một cô vợ đoàng hoàng tử tế đã càng ngày càng bị vơi dần. |
* Từ tham khảo:
- HẸM
- hèn người
- hèn-mọn
- hèn-hỏi gì
- hèn nào
- hẹn lần