| đoạn tình | đt. Dứt tình: Đoạn tình chồng vợ. |
| đoạn tình | đgt (H. tình: tình cảm) Dứt tình với nhau: Người ta vẫn tử tế với anh, sao anh nỡ đoạn tình?. |
| đoạn tình | đt. Dứt tình. |
| Khốn nạn , nào mà trước tới giờ anh có bao giờ nói chuyện cho nghe cái đoạn tình duyên thầm kín đã mấy năm nay giữa anh với cô hàng sách đâu mà biết. |
| Đàn ông yêu bạn thì nhất định phải tôn trọng quá khứ của bạn , cả những dđoạn tìnhcảm đã đứt gánh. |
| Còn trong Trường Lâm nổi gió tập trung khắc họa tình cảm tương thân tương ái giữa chiến trường của hai vợ chồng Tiêu Bình Chương và Mông Thiển Tuyết (Đồng Lệ Á) , mối tình đáng yêu giữa Tiêu Bình Tinh và Lâm Hề (Trương Tuệ Văn) , các phân dđoạn tìnhcảm chiếm hơn nửa phần phim. |
| Người diễn viên phải biết xử lý những phân dđoạn tìnhcảm thật tự nhiên , để người xem rung động chứ không phải cảm thấy gượng gạo. |
| Ở một diễn biến liên quan , Ocean Group cách đây chừng 10 ngày đã dứt khoán dđoạn tìnhvới PVR khi thông báo thoái toàn bộ hơn 5 triệu cổ phần , tương đương 9 ,7% vốn điều lệ đang nắm giữ tại doanh nghiệp họ dầu khí này. |
| Nếu tôi sớm tu hành , thì có lẽ đã không cần đến 2 dđoạn tìnhđã qua. |
* Từ tham khảo:
- côn trùng
- côn trùng có ích
- côn trùng hại gỗ
- côn trùng học
- côn trùng rừng
- cồn