| đoản mạng | (mệnh) bt. Số mạng ngắn-ngủi, chết sớm // đt. Giết, đánh chết: Sao trời không đoản mạng tôi cho rồi, sống chi cực-khổ quá như vầy (lóng). |
| Cô ấy sẽ là người dđoản mạng, công danh không thành , vận hạn sẽ khó giải nếu nên duyên vợ chồng với cậu ấy. |
* Từ tham khảo:
- chân không dính đất
- chân không đến đất, cật không đến trời
- chân không có rễ, đất không nể ai
- chân không kế
- chân không mình rồi
- chân kiềng