| chân kiềng | dt. Thế vững chắc, ví như thế đứng vững vàng của kiềng ba chân: thế chân kiềng. |
| chân kiềng | tt (Cái kiềng để đun bếp có ba chân vững vàng) Nói thế vững chắc: Bây giờ cái thế của anh ấy là thế chân kiềng. |
| Chưa hết , định hướng quy hoạch của thành phố có xu hướng mở rộng về phía Nam , tạo thế cchân kiềngĐà Nẵng Hội An Quảng Nam phát triển kinh tế vùng bền vững. |
| Giá trị vốn hóa thị trường của Alibaba và Tencent vượt xa Baidu (Nguồn : Nikkei) Thế ba cchân kiềngcủa Internet Trung Quốc Ở tầm vĩ mô , hai gã kếch xù cùng với Baidu nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm lớn nhất tạo nên thế ba chân kiềng của Internet Trung Quốc , viết tắt là "BAT" , đã làm thay đổi hàng triệu cuộc đời ở quốc gia này. |
* Từ tham khảo:
- chân lấm tay bùn
- chân lấm vảy bùn
- chân le chân vịt
- chân lí
- chân lí khách quan
- chân lí tương đối