| doạ nạt | đt. Bắt-nạt, nạt-nộ, hăm-he trừng-trợn cho người sợ: Doạ-nạt kẻ cô-thế. |
| doạ nạt | đgt Bằng lời nói hay việc làm hung hăng để người ta sợ mà phải theo ý mình: Tên cò mồi doạ nạt để người ta sợ và phải lo lót. |
| doạ nạt | đt. Nht. Doạ-dẫm. |
| doạ nạt | đg. Doạ và nạt nộ làm cho người ta sợ: Doạ nạt trẻ con. |
| Câu doạ nạt của em hẳn anh chưa quên. |
Ý nghĩ thực của bà chỉ là một sự doạ nạt. |
| Hai đứa trẻ , đứa thì đẩy thanh nứa , đứa thì ngồi gõ vào cái ống bơ đựng nước , mồm kêu thòm thòm giả làm trống ngũ liên doạ nạt , thúc giục váng cả bãi. |
| Nhưng có điều danh dự đáng tự hào này , xin thưa cùng bạn đọc yêu quý : tôi thường đắc ý rằng đã từ lâu , dù trong cơn nguy hiểm , dù chết ngay tôi cũng không hề một lần nào nữa hạ mình lạy lục ai , như hồi xưa tôi có lần lạy bác Xiến Tóc khi bị Xiến Tóc doạ nạt. |
* Từ tham khảo:
- một cây làm chẳng nên non
- một chạch chẳng đầy đầm
- một chạp
- một chân một tay
- một chiều
- một chín một mười