| đổ xô | đt. Đua nhau tới, áp tới: Đổ xô tới xem. |
| đổ xô | đgt Nói nhiều người ùa đến một nơi: Thanh niên anh tuấn đã đổ xô ra trước chiến trường(ĐgThMai). |
| đổ xô | đt. Xông vào: Đổ xô vào cướp giựt. |
| đổ xô | đg. Nói nhiều người ùa đến một nơi: Đổ xô vào xem triển lãm. |
| Khi cướp tẩu thoát , ngọn lửa còn rực trời , người nhà không thấy bóng ông chánh , bà chánh và người con dâu , lấy làm lạ đổ xô đi tìm cũng biệt tăm. |
| Nhưng đột nhiên thấy tin báo cả ba viên trúng vòng mười , tất cả đều đổ xô lại. |
| Cuối cùng , các vị chủ tế tung nõn nường lên trên trời , trai gái đổ xô ra cưởp , gái mà được cái nõn , trai mà được cái nường thì may mắn vô cùng và nếu có sự gì trục trặc hay không tổ chức được buổi rước vì nguyên nhân gì đó thì cả làng lo sợ vì có nhiều phần chắc chắn là năm ấy không may mắn. |
Bà già , đàn ông , con gái , trẻ con lại đổ xô cả đến cái lan can bằng gạch xây ven sân , nghển cổ nom. |
| Tôm : bắt. " Chuỗn tươi " (1) mình ạ ! Vừa dứt tiếng Năm đã lao mình xuống sông , cùng lúc hai người đàn ông chạy đến bên Bính dậm chân nói : Thế nó trốn thoát rồi ! Hành khách đổ xô lại , lố nhố trông ra dòng nước đen kịt cuốn Năm đi |
| Cả bọn cùng kêu ré lên , đổ xô lại xúm quanh hai đứa tôi. |
* Từ tham khảo:
- lồm xồm
- lổm chổm
- lổm lảm
- lổm ngổm
- lổm ngổm như cua bò
- lổm nhổm