| đỗ xanh | dt (cn. Đậu xanh) Thứ đỗ hạt nhỏ, có vỏ màu xanh thường dùng để nấu chè đường hoặc đồ xôi: Hôm nay bà lại thổi xôi đỗ xanh cúng đấy à? (Ng-hồng). |
| Tôi lấy trộm vừng , đỗ xanh của cô tôi cho chim ăn. |
| "Cháo nhà chùa nấu gạo tám thơm với đỗ xanh , bí ngô , thơm ngon lắm cô nhé. |
| đỗ xanh đã đồ chín , thịt lợn đã ướp hạt tiêu , gạo nếp đã ngâm , vớt ra để ráo nước rồi xóc muối trắng , lá dong đã rửa thật sạch. |
| Bà ngồi vo tròn từng cục đỗ xanh , tách sống lá dong , còn bố thằng Phong đang đổ từng lớp gạo nếp , đỗ xanh , thịt lợn lên chiếc lá dong. |
| Mọi việc cứ như vừa mới hôm qua… Mẹ xách làn đi chợ mua đủ thứ : vài bó lá dong , cân thịt mỡ , bò đỗ xanh , miến , mứt Tết , vài chùm quất , trái bưởi to tròn đầy , những dây vàng hương… Mẹ đi chợ đến mấy lần mà vẫn quên mua các thứ chuẩn bị cho ngày Tết. |
| Nguyên liệu làm bánh trôi là những thứ đơn giản và vô cùng dễ kiếm : gạo nếp , dđỗ xanh, vừng đen , gừng già , đường. |
* Từ tham khảo:
- huyệt không
- huyệt nục thương
- huyệt thiên ứng
- huyệt vị
- huynh
- huynh