| đỗ tương | dt Đỗ nành dùng làm tương: Vùng Bần-yên-nhân trồng nhiều đỗ tương. |
| Tôi rất sợ sau đây làng nào cũng trồng lạc với đỗ tương , có khi cả vùng chiêm trũng cũng trồng rồi sau này mất mùa phá đi lại chửi chúng tôi là những thằng nói khoác“. |
| Tôi rất sợ sau đây làng nào cũng trồng lạc với đỗ tương , có khi cả vùng chiêm trũng cũng trồng rồi sau này mất mùa phá đi lại chửi chúng tôi là những thằng nói khoác". |
| Tưởng như trời sẽ trút mưa xối xả mấy ngày sau nhiều tháng hạn hán kéo dài , khiến lúa ngoài đồng ngắc ngoải , đỗ tương trên rẫy héo khô. |
| Trang trại lợn của gia đình ông Tuấn hoàn toàn sử dụng thức ăn được làm từ các sản phẩm do ông tự tay mua về để chế biến như : cám ngô , cám gạo , dđỗ tương, phở vụn , trộn với giun quế , các loại thảo dược như : hổ phục linh , lá kim ngân , bồ công anh , cộng thêm muối , rong biển theo một tỉ lệ nhất định làm thức ăn chăn nuôi. |
| Theo báo cáo tài chính của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV) , hãng hàng không Air Mekong là một trong 19 con nợ khó đòi với tổng số tiền nợ gần 26 tỉ đồng , phát sinh từ hợp đồng cung cấp dịch vụ cất/hạ cánh , bãi dđỗ tươngtự , hãng hàng không của nhạc sĩ Hà Dũng cũng đang để lại món nợ xấu 30 tỉ đồng cho công ty nhiên liệu Skypec. |
| Da ấy được đem luộc chín , thái con chì nhỏ rồi bóp với thính làm bằng dđỗ tươngrang , muối , gia vị , lá chanh làm thành món nem ăn sậm sựt , thơm ngon , rất khoái khẩu và vô cùng tốn rượu. |
* Từ tham khảo:
- bạc hà
- bạc hà cay
- bạc hà nam
- bạc hạnh
- bạc lá
- bạc lạc