| ma giáo | tt. Gian manh, xảo trá: giở trò ma giáo o bọn người ma giáo buôn gian bán lận. |
| ma giáo | tt Bịp bợm, gian trá: Nó làm giàu bằng thói ma giáo. |
| Tối hôm ấy , tôi lẳng lặng bẻ ống thuốc tẩm vào con cá nướng thơm phức , con chuột ma giáo này nhất định phải chết... Sáng sớm hôm sau , tôi vừa tỉnh giấc đã nghe tiếng chửi the thé bên bà hàng xóm , bà ta chửi đứa nào vô lương tâm , đánh bả chết con mèo khoang , giống ngoại nhưng nuôi nội của bà. |
Đỉnh đồi còn xa , triền dốc như ma giáo kéo dài ra mãi. |
| Tư tưởng không gò bó này , chính phải ra chính và tà phải ra tà khiến khúc tiếu ngạo giang hồ do Lưu Chính Phong phái Hành Sơn và Khúc Dương của Mma giáodiễn tấu trở thành kỳ khúc ấn tượng trong giới giang hồ. |
* Từ tham khảo:
- ma hờn quỷ ám
- ma-ke-tinh
- ma-két
- ma-kết-tinh
- ma-ki-ê
- ma-lách