Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dò theo
đt. Soát bản chép theo lời đọc trong bản chính:
Thầy đọc lại cho các trò dò theo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đồ ngủ
-
đồ nguội
-
đồ nhậu
-
đồ nhì
-
đồ phụ-tùng
-
đồ Quảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên khoảng tầm cao quá đầu người , tôi như con vượn , cứ
dò theo
dấu vỏ rễ xước , chuyển từ cây này sang cây khác đi tới mãi.
Một anh đứng bên mé vũng nước với tía nuôi tôi , giọng nói nghe còn trẻ lắm , hỏi tía nuôi tôi tới bằng lối nào mà để tôi
dò theo
vào được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dò theo
* Từ tham khảo:
- đồ ngủ
- đồ nguội
- đồ nhậu
- đồ nhì
- đồ phụ-tùng
- đồ Quảng