| đồ nhậu | dt. X. Đồ nhắm. |
| Mặc dù có lệnh cấm vào phố , chúng vẫn lén đi mua rượu , mua thêm la ve và đồ nhậu. |
| Do vậy , các quán bia đều có chương trình giảm giá cho thực khách , như uống vài két bia được tặng một két miễn phí hay giảm giá 10% cho dđồ nhậuvà bia từ tháng 5 đến hết World Cup. |
| Lực lượng công an đang tiến hành xác minh hện trường Chiều đó , ông Thạch Cảnh Quý (52 tuổi) , ngụ thôn An Tây , xã Phổ Nhơn là anh em họ xa với ông Thạch Cảnh Năng cùng một số người đàn ông khác đến quán gọi dđồ nhậunhưng ông Năng bảo quán nghỉ , không bán hàng. |
| Lần ấy , anh rủ bạn bè tới nhà và sai chị đi làm dđồ nhậu. |
| Anh hỏi tại sao vợ giờ này còn chưa về , khách khứa tới nhà mà không có dđồ nhậu. |
* Từ tham khảo:
- chấp chới như thầy bói cúng thánh
- chấp chới như quạ đậu chuồng lợn
- chấp dịch
- chấp đơn
- chấp hành
- chấp hiệu