| mát da | - Có nhiệt độ bình thường: Thằng bé mát da, không sốt. Mát da mát thịt. Béo tốt khỏe mạnh. |
| mát da | tt. 1. Có nhiệt độ bình thường: thằng bé mát da rồi. 2. Nh. Mát da mát thịt. |
| mát da | tt Có nhiệt độ bình thường: Hôm qua cháu sốt, sáng nay đã mát da. |
| mát da | .- Có nhiệt độ bình thường: Thằng bé mát da, không sốt. Mát da mát thịt. Béo tốt khoẻ mạnh. |
| Anh muốn tắm , và tắm thì thấy mát da mát thịt liền. |
| Anh muốn tắm , và tắm thì thấy mát da mát thịt liền. |
| Nha đam là loại thực vật lành tính có khả năng làm mmát da, giúp cơ thể đào thải độc tố ra ngoài. |
| Cũng theo báo Vnexpress , hàm lượng cao chất chống ôxy hóa Epigallocatechin Gallate (EGCG) trong trà được chứng minh giúp giảm mệt mỏi , làm mmát da, thải độc. |
| Xử trí nghi ngờ bị các bệnh do nắng nóng , cần đưa người bệnh vào chỗ mát , nằm xuống , uống nước , làm mamát daằng cách áp những miếng vải ướt lên vùng da. |
| Xem thêm : Thường xuyên mặc quần , váy ngắn rất dễ bị bỏng bô , hãy làm cách này để mmát dangay tức khắc lại không đau , không để lại sẹo Cách làm : Giá đỗ , củ cải đem rửa sạch rồi cho vào máy xay sinh tố xay nhuyễn chừng 30 giây. |
* Từ tham khảo:
- mát dạ hả lòng
- mát dịu
- mát gan mát ruột
- mát lành
- mát lòng
- mát lòng hả dạ