| lưu tán | đt. Chảy ra, tan ra. |
| lưu tán | đgt. Trôi dạt, chia li mỗi người một nơi: Anh em lưu tán từ trước cách mạng tháng Tám nay mới gặp nhau. |
| lưu tán | đgt (H. lưu: di chuyển; tán: lìa tan) Bỏ xứ sở ra đi nơi khác: Trong sổ làng, người ta vẫn khai hắn vào hạng dân lưu tán, lâu năm không về làng (Nam-cao). |
| lưu tán | đt. Tản mác nhiều nơi. |
| Chuyện đời sống cam go của những người mở rừng , làng xóm đơn sơ của những dân lưu tán. |
* Từ tham khảo:
- lưu tệ
- lưu thông
- lưu thông hàng hoá
- lưu thú
- lưu thuỷ
- lưu toan