| lưu tâm | đt. Nh. Lưu-ý. |
| lưu tâm | - đgt. Chú ý, để tâm thường xuyên, chu đáo: lưu tâm đến việc dạy dỗ con cái. |
| lưu tâm | đgt. Chú ý, để tâm thường xuyên, chu đáo: lưu tâm đến việc dạy dỗ con cái. |
| lưu tâm | đgt (H. lưu: giữ lại; tâm: lòng) Để ý đến; Quan tâm đến: Giục ai giọt lệ khôn cầm, rốn thêm căn vặn, lưu tâm mấy hồi (HT); Lưu tâm nghiên cứu văn học nước ngoài (ĐgThMai). |
| lưu tâm | đt. Để tâm, để ý đến. |
| lưu tâm | .- Để ý săn sóc: Lưu tâm đến nguyện vọng của cán bộ cấp dưới. |
| lưu tâm | Để bụng: Lưu-tâm về việc nước. |
| Nếu con người không ‘nhỏ bé’ như thế thì có lẽ sẽ sống hồn nhiên như các thực vật vô tri vô thức... Liên cười ngắt lời chồng : Em thật chẳng hiểu mình nói gì ! Nhưng có lẽ Minh đang bị chìm đắm trong những tư tưởng của ‘triết lý’ nên không lưu tâm đến lời vợ. |
| Thảng hoặc có một vài người nào đó lưu tâm hời hoàn cảnh gia đình cha mẹ tôi ở đâu... thì tôi đều kiếm cớ nói tránh đi , hoặc lái câu chuyện về một hướng khác. |
| Đặc biệt là hàng nào cũng có một cái đòn gánh cong hai đầu ; người bán hàng bước thoăn thoắt hai cái thúng đu đưa , trông thật trẻ và thật... đĩ ! Hỡi các bà nội trợ lưu tâm đến miếng ăn ngon cho chồng cho con ! Hãy gọi hàng cốm lại và mua ngay lúc cốm hãy còn tươi , kẻo quá buổi thì kém dẻo và kém ngọt , phí của trời đi đấy ! Đã có lúc ngồi nhìn người hàng cốm xẻ từng mẻ cốm sang chiếc lá sen to để gói lại cho khách hàng , tôi đã lẩn mẩn ngẫm nghĩ nhiều. |
| Em nhớ chứ? Nhớ ! Vậy thì em còn nghĩ ngợi gì nữả Em là một nghệ sĩ có tài như giới sành điệu đánh giá , dù em không nghĩ đến cuộc sống của em , đến chính con người em thì cũng phải lưu tâm đến nghệ thuật của em chứ. |
| Do lòng căm thù quân giặc bạo tàn , càng lưu tâm vào các sách thao lược , đem hết của nhà hậu đãi tân khách. |
| Hóa ra , chú thừa biết thằng nhỏ non nghề nhưng đã lưu tâm và thắc mắc chỗ tàu vẫn hay đậu. |
* Từ tham khảo:
- lưu thông
- lưu thông hàng hoá
- lưu thú
- lưu thuỷ
- lưu toan
- lưu tốc