| lưu niệm | - Để lại làm kỷ niệm: Tặng quyển sách để lưu niệm. |
| lưu niệm | đgt. Lưu giữ để làm kỉ niệm: món quà lưu niệm o sổ vàng lưu niệm. |
| lưu niệm | đgt (H. lưu: để lại; niệm: nhớ) Để lại kỉ niệm sâu sắc: Đây nhà lưu niệm tấm gương chung (X-thuỷ). |
| lưu niệm | .- Để lại làm kỷ niệm: Tặng quyển sách để lưu niệm. |
| Không dám dẫm lên xác của những lưu niệm. |
Với hành lý gọn nhẹ , không sa đà vào quà lưu niệm , thi thoảng Huyền cũng tiếc , nhưng tự an ủi là đi để trải nghiệm đã trở thành một phần của mình , những thứ vật chất kia cũng không quan trọng. |
| Mọi khi Thamel tràn ngập các cửa hàng lưu niệm , cửa hàng quần áo. |
| Anh ghi vào sổ lưu niệm của tôi : "Hẹn sẽ cùng nhau sánh bước trên văn đàn Việt Nam" (báo Văn nghệ 14 12 96). |
Cái khay nhựa đựng dalưu niệmquà lưu niệm , móc chìa khóa , vòng tay , vòng thêu bằng sợi lanh đều ướt nhoẹt. |
Hằng ngày tôi cùng mẹ đẩy chiếc xe có những món đồ lưu niệm xinh xinh ra chân nhà thờ đá để bán cho khách du lịch. |
* Từ tham khảo:
- lưu phương bách thế
- lưu tán
- lưu tâm
- lưu tệ
- lưu thông
- lưu thông hàng hoá