| lưu niên | dt. Năm tháng đã qua (qua mau như nước chảy) // trt. Trong một năm (nói về vận-mạng). |
| lưu niên | - Lâu năm: Cây nhãn lưu niên. |
| lưu niên | tt. Lâu năm: trồng cây lưu niên. |
| lưu niên | tt (H. lưu: để lại; niên: năm) Lâu năm: Trong trường có nhiều cây lưu niên. |
| lưu niên | .- Lâu năm: Cây nhãn lưu niên. |
| Loài cỏ cao xứ nhiệt đới cao lấp mất đầu người , mọc lưu niên trên những đầm lầy , bất cứ mùa nào cũng vươn thẳng ngọn xanh reo hát dưới mặt trời. |
| Quả thật , đó là một giống cây lớn cùng loại với những xà cừ , bàng , liễu , loại cây lưu niên mà người ta vẫn trồng để lấy bóng mát. |
Có thời kỳ ở Yên Bái , cả nhà phải hấp sắn lưu niên loại sắn già , to như bắp chân người dân bỏ lại trên rừng nạo ra rồi ăn với muối ớt qua ngày. |
| Từ những mái hiên nhỏ nhắn ẩn dưới bóng râm của hai hàng cây llưu niêncó thể trông ra cánh đồng vàng ruộm chạy mãi tới chân trời. |
| Theo PGS.TS Đặng Văn Đông , Phó Viện trưởng , Viện Nghiên cứu Rau quả , hoa hồng là cây llưu niêncó thể trồng quanh năm. |
* Từ tham khảo:
- lưu tán
- lưu tâm
- lưu tệ
- lưu thông
- lưu thông hàng hoá
- lưu thú