| lưu lạc | dt. Lạc-loài xứ xa: 15 năm lưu-lạc phong-trần. |
| lưu lạc | - đgt. Trôi dạt nay đây mai đó, không ổn định: thân phận lưu lạc một đời lưu lạc Từ con lưu lạc quê người, Bèo trôi sóng vỗ chốc mười lăm năm (Truyện Kiều). |
| lưu lạc | đgt. Trôi dạt nay đây mai đó, không ổn định: thân phận lưu lạc o một đời lưu lạc o Từ con lưu lạc quê người, Bèo trôi sóng vỗ chốc mười lăm năm (Truyện Kiều). |
| lưu lạc | tt (H. lưu: di chuyển; lạc: rụng) Sống xa quê hương, khi ở nơi này, khi ở nơi khác: Mười năm lưu lạc giang hồ, một ngày tu tác cơ đồ lại nên (cd). |
| lưu lạc | bt. Đi chỗ nầy, chỗ khác, trôi dạt: Tiếc thay lưu-lạc giang hồ (Ng.Du) // Cuộc đời lưu-lạc. |
| lưu lạc | .- Lang thang, nay chỗ này mai chỗ khác: Lưu lạc quê người. |
| lưu lạc | Trôi dạt: Lưu-lạc giang hồ. |
| Ở làng mà đã dễ được yên thân ư ? Bị bọn cường hào họ hà hiếp , còn khó bằng mấy mươi bị lưu lạc ở nơi thành thị. |
| Nếu bà lớn đuổi con đi , con bơ vợ lưu lạc thì khôn biết số mệnh con sau này sẽ ra sao. |
Huệ lặng im , tự dưng thoáng nghĩ đến thân thế lưu lạc của hai chị em và lòng se lại. |
Ba năm lưu lạc giang hồ Một ngày nghĩ lại cơ đồ cũng nên. |
Anh con trai người Thanh Hoa xiêu tán lưu lạc đến nơi sơn cùng thủy tận này đang bơ vơ không biết tương lai đời mình nó như thế nào , thì có người đột ngột gọi anh ta đến , cho ăn mặc đẹp , cho cưỡi ngựa , và đẩy qua sông lấy vợ giàu. |
| Giới phụ nữ đi xa hơn , vào tận buồng trong xem mặt cho được cô em gái ông Hai Nhiều , " người con gái lưu lạc " của " chàng rể bất hạnh ". |
* Từ tham khảo:
- lưu li
- lưu liên
- lưu linh
- lưu linh lưu địa
- lưu loát
- lưu luyến