| lưu không | dt. (Pháp): Chỗ chừa trống, lề một trang sổ: Gạch các điều sửa-đổi vô lưu-không. |
| lưu không | tt. (Giấy tờ) có chữ kí và đóng dấu sẵn, hoàn toàn hợp lệ, nhưng phần nội dung còn để trống để người được cấp chủ động ghi theo yêu cầu công việc của mình. |
Khốn tay Mai chỉ hoàn toàn đối với Lộc mà thôi , chứ đối với bà Án thì Mai chỉ là một cn bé khốn nạn , vô giáo dục , một con bé trong đám hạ lưu không đáng làm vợ một quan tham tá. |
1445 Bồ Ải : Là một địa điểm ở về phía trên ải Khả Lưu , cách Khả lưu không xa. |
| 7h sáng ngày 3/1 , một bác sĩ khác vào thông báo kết quả , máu của em có lượng beta HCG cao vượt mức nên có khả năng thai bị llưu khôngphát triển. |
| Cảnh báo mối nguy hiểm từ trào llưu khôngcắt dây rốn cho trẻ sơ sinh. |
| Được biết , theo quy định của UBND tỉnh Thanh Hóa , hành lang llưu khôngcủa tuyến đường Nghi Sơn Sao vàng là 35 mét , vì sau này còn mở rộng giai đoạn 2. |
| Diện tích ông Ơn xây dựng nằm trên hành lang llưu khôngtuyến đường Nghi Sơn Sao Vàng. |
* Từ tham khảo:
- lưu li
- lưu li
- lưu liên
- lưu linh
- lưu linh lưu địa
- lưu loát