| lượng giác | dt. (chm): Công-tác đo góc bằng một máy quan-trắc trong công-việc tam-giác-đạc hay trắc-cầu. |
| lượng giác | - Bộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác. |
| lượng giác | I. dt. Lượng giác học, nói tắt: bài tập lượng giác. II. tt. Thuộc về lượng giác học: hàm số lượng giác. |
| lượng giác | dt (toán) (H. lượng: đo lường; giác: góc) Bộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác: Làm bài toán về lượng giác. |
| lượng giác | tt. Về lượng-giác học: Sự tính lượng giác. |
| lượng giác | .- Bộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác. |
| Chính uỷ lật quyển sách đang mở xem bìa đó biết là quyển bài tập lượng giác lớp chín. |
| Người thấy rã rời , nhưng ngồi không thì buồn , không chịu nổi , anh rút quyển lượng giác tròn bụng ra đọc lại các công thức , và kiểm tra lại bài tập đã làm. |
| Kim chưa biết nhưng cứ mỗi lần anh ta mở mắt ra , nhắc được tay lên , lại thấy quyển lượng giác và quyển bài tập cũng là lượng giác. |
| Chính uỷ lật quyển sách đang mở xem bìa đó biết là quyển bài tập lượng giác lớp chín. |
| Người thấy rã rời , nhưng ngồi không thì buồn , không chịu nổi , anh rút quyển lượng giác tròn bụng ra đọc lại các công thức , và kiểm tra lại bài tập đã làm. |
| Kim chưa biết nhưng cứ mỗi lần anh ta mở mắt ra , nhắc được tay lên , lại thấy quyển lượng giác và quyển bài tập cũng là lượng giác. |
* Từ tham khảo:
- lượng rộng văn nhân
- lượng sượng
- lượng thể tài y
- lượng thứ
- lượng tình
- lượng tử