| lượng giác học | dt. Bộ-môn toán-học xét về một hình tam-giác được biểu-thị bằng những giả-thiết số lượng; và phần ứng-dụng của những hàm-số lượng-giác dùng để xét đến các hình-thể trong hình-học. |
| lượng giác học | dt. Ngành toán học nghiên cứu về quan hệ giữa các cạnh và các góc trong tam giác. |
| lượng giác học | dt. Môn học có mục đích là tính tất cả các phần-tử của một hình tam giác với những số cho biết rằng số đầy đủ. // Lượng-giác học phẳng, chuyên cứu về những hình tam-giác thẳng. Lượng-giác học cầu, chuyên cứu về những hình tam-giác cầu. |
| Cựu tuyển thủ quốc gia Anh luôn dành 2 tiếng mỗi ngày để giải các bài toán của môn đại số và llượng giác học. |
* Từ tham khảo:
- lượng sượng
- lượng thể tài y
- lượng thứ
- lượng tình
- lượng tử
- lượng tử năng lượng