| lưỡng tiện | - Tiện cả hai đàng. Nhất cử lưỡng tiện. Một việc làm có thể đạt hai mục đích. |
| lưỡng tiện | tt. Tiện lợi eả hai đường: nhất cử lưỡng tiện. |
| lưỡng tiện | tt (H. tiện: thuận lợi) Thuận cả hai đường: Vào Nha-trang vừa thăm bạn vừa xem phong cảnh, thực là lưỡng tiện. |
| lưỡng tiện | đt. Hai cái tiện lợi: Làm như vậy thiệt là lưỡng-tiện. |
| lưỡng tiện | .- Tiện cả hai đàng. Nhất cử lưỡng tiện. Một việc làm có thể đạt hai mục đích. |
Chàng tiếp theo : Lưỡng cử , lưỡng tiện vi như thế vừa đau dạ dày vừa đau bụng. |
| Như thế là nhất cử lưỡng tiện , là mưu chước vẹn toàn". |
| Nhất cử llưỡng tiện, vườn nhãn sai quả , những suối hoa lan cũng cứ dài thêm mãi , nhiều vòi hoa dài đến gần 2 mét. |
* Từ tham khảo:
- lưỡng toàn
- lưỡng ước
- lưỡng viện chế
- lướng vướng
- lượng
- lượng