| đổ oan | đt. Khai gian, vu cáo người: Hắn đổ oan cho tôi. |
| đổ oan | đgt Qui tội cho người không có tội: Anh ấy quá hiền lành, bị đổ oan mà không biện bạch được. |
| đổ oan | đg. Quy tội cho người không có tội. |
Má biết bà Tư oan thì má nói , mắc gì đưa vàng ! Người ta đã xài tới đường đổ oan cho người khác để kiếm chác , không dễ gì nói chuyện đâu con. |
| Vì thế , xin đừng dđổ oancho con đường gốm sứ bằng cách gán ghép , nhìn nhận nó như một công trình chất lượng kém. |
| Sau khi dùng dao đâm chồng dẫn đến tử vong , Thời dđổ oancho người anh chồng , nhưng đã bị cơ quan chức năng lật tẩy. |
| Thế mới bảo , cái đám ác khẩu nó cứ dđổ oancho người tốt là vậy. |
| Cách đây không lâu , sự căng thẳng trong mối quan hệ của Lâm Tâm Như Châu Kiệt lần nữa trở thành tâm điểm chú ý khi nam diễn viên thông qua một bức tâm thư khẳng định bao năm qua mình đã bị một nữ đồng nghiệp dđổ oan, khiến danh tiếng bị sút giảm và sự nghiệp trầy trật. |
| Theo tiến sĩ Nguyễn Khắc Điệp (ĐH Tổng hợp Quốc gia Irkut , Nga) , vì một cái like , nhiều bạn trẻ sẵn sàng dđổ oancho người vô tội , sáng tác chuyện câu view , ghép ảnh vô tội vạ. |
* Từ tham khảo:
- quá xá
- quạ
- quạ ăn dưa, bắt cò phơi nắng
- quạ cái
- quạ đội lốt công
- quạ già hót tiếng hoàng anh