| đỏ nhừ | tt. (Tai, mặt) đỏ bừng khắp, thường vì xấu hổ. |
| đỏ nhừ | tt Nói mặt rất đỏ vì xấu hổ: Đừng trêu nó nữa, mặt nó đỏ nhừ rồi. |
| đỏ nhừ | t. Nói mặt đỏ quá vì xấu hổ. |
| ức cái gì , hai vành tai chỉ đỏ nhừ như hơ lửa. |
| Có lúc xấu hổ đỏ nhừ cả mặt , cô giận đến nỗi coi những cái đó như một mối hận đành nuốt vào lòng. |
| Lại còn hỏi : Các chú bộ đội chặt củi ở đâu , bảo tui đi Chặt với Làm cho lính xấu hổ đến đỏ nhừ mặt. |
| Bụi bay vào mắt đỏ nhừ. |
| ức cái gì , hai vành tai chỉ đỏ nhừ như hơ lửa. |
| Có lúc xấu hổ đỏ nhừ cả mặt , cô giận đến nỗi coi những cái đó như một mối hận đành nuốt vào lòng. |
* Từ tham khảo:
- đỏ ối
- đỏ quạch
- đỏ quành quạch
- đỏ rần
- đỏ rực
- đỏ thì vàng son, ngon thì mật mỡ