| độ này | trgt Trong thời gian hiện nay: Độ này hàng họ nhiều hơn trước. |
| độ này | ph. Thời gian hiện nay. |
| Chuyên bắt tay người khách rồi tiến về phía Trương : Anh đợi đã lâu chưa ? độ này ra sao ? Trương đáp : Không sao thì mới tìm đến anh. |
| Trương ngửng lên thấy vui hồi hộp : Ai như cô " Hồng nhan đa truân " ? Nhan đứng lại , nàng chớp mắt luôn mấy cái làm ra bộ một người đương cố nhìn cho rõ , rồi mỉm cười nói : À ra anh Trương , trông anh độ này... Không muốn nghe. |
| Nhan nói đến vẻ gầy của mình , Trương vội gạt đi : độ này tôi vẫn đi học như trước. |
| Tôi trông cô độ này đẹp ra. |
Trương độ này hỏng , đâm ra chơi dữ. |
| Mà độ này tôi trông cô có phần đẹp hơn. |
* Từ tham khảo:
- rách như tàu chuối
- rách như tổ đỉa
- rách như xơ mướp
- rách rưới
- rách tươm
- rách tướp