| lười như hủi | Quá lười, không chịu làm việc gì, ví như người hủi chỉ nằm co quắp một chỗ: Chớ nên làm bạn với cái thằng lười như hủi đó. |
| lười như hủi | ng Lời mắng những kẻ bề dưới chẳng chịu làm ăn gì: Bây giờ đã lười như hủi thì lớn lên biết làm gì?. |
| lười như hủi |
|
| Việc thì lười như hủi , gái lại nhanh như chảo chớp… Gần đây chả lại sanh tật tham ô tham nhũng , ăn trên chặn dưới nữa. |
* Từ tham khảo:
- lười ươi
- lười xươi
- lười chưởi
- lưởi rưởi
- lưởi thưởi
- lưỡi