| lười lĩnh | tt. Lười, chây lười nói chung: một gã đàn ông lười lĩnh o bước đi lười lĩnh. |
| lười lĩnh | tt Lười một cách trơ ì: Hắn lười lĩnh, cả ngày chỉ nằm dài, không dúng tay vào việc gì. |
Cũng như phần đông gái quê , Trác rất llười lĩnh, không chịu suy xét tỉ mỉ , sâu sắc đến một điều gì bao giờ. |
Rồi bà như muốn khoe là mình nhàn hạ hơn người : Chẳng bù với tôi , sẵn người làm trong nhà , lười lĩnh quen thân , bây giờ động mó đến việc gì là chân tay rời rã , rồi lại nằm đến mấy ngày mới lại hồn. |
| Bụng đầy các thức ăn béo và ngậy gia vị , cả hai đều muốn tìm một chỗ nằm nào đó để tận hưởng cảm giác no đủ , buông thả lười lĩnh. |
Số còn lại theo ngôn ngữ của bọn đạo đức giả đầu óc vừa hẹp hòi , vừa lười lĩnh là những thành phần bất hảo , bọn vô lại. |
* Từ tham khảo:
- lười như hủi
- lười thười
- lười ươi
- lười xươi
- lười chưởi
- lưởi rưởi