| lười nhác | Nh. Lười biếng. |
| lười nhác | tt Quen thói chẳng muốn làm gì: Từ hôm nó bị đuổi học, nó lại sinh ra lười nhác. |
| Họ giải thích sự rệu rã bất lực của triều đình trước cuộc khởi nghĩa ở Tây Sơn bằng cách nêu ra hai lý do : một là vì hưởng thái bình đã lâu nên tướng sĩ đâm lười nhác , hai là do sự tham ô của Trương Phúc Loan. |
Đến phần hồi ức về Vũ Ngọc Phan , nhân lời trách của nhà phê bình đàn anh là sao không đến chơi , Tô Hoài nhìn lại mình như nhìn một ai khác : "Người ta cứ mỗi tuổi lại cứ thành nếp những tính nết kỳ quặc , riêng biệt , về sau tôi đâm ra lười nhác giao thiệp , ưa lủi thủi". |
| Cổ xưa và hiện dại , xù xì và tươi mát , tàn bạo và dịu hiền… Với những cặp chất liệu quý giá lên hết mầu hết nét ấy , tại sao lại không có một thằng hoạ sĩ nào ở đây cả nhỉ? Lũ lười nhác , bọn đần độn , một bầy ăn hạỉ Chúng có được cái tích sự gì ngoài kiếm tìm cảm hứng trong những bàn nhậu và phòng tối mát xa ! Tự dưng Thi Hoài nổi giận trong lòng. |
| Tức là ả cũng tầm thường , cũng tham lam lười nhác như ráo trọi những ả tóc dài nhưng tư tưởng ngắn khác. |
| Buông bỏ tính llười nhácKhi bạn thay đổi từ một người có độ ỳ cao trở thành chăm chỉ hơn , bạn có thể cải thiện cuộc sống chính bạn và những người xung quanh , hãy làm những gì bạn muốn làm , đừng lười nhác. |
| Đã theo nghệ thuật thì bất kể lúc nào cũng phải như một cơn sóng ngầm , ngoài những lúc bung phá thì âm ỉ chảy bên dưới , không có nghĩa là llười nhác, không hoạt động gì. |
* Từ tham khảo:
- lười thười
- lười ươi
- lười xươi
- lười chưởi
- lưởi rưởi
- lưởi thưởi