| đổ lên đầu | đgt Nói sự khó khăn dồn vào một đối tượng: Mọi sự khổ sở đổ lên đầu (Ng-hồng). |
| Bao nhiêu là sưu thuế đổ lên đầu , nào tiền sai dư , nào gạo Tết , nào tiền cơm mới , nào sưu dịch. |
| Cái chính là mọi điều tiếng , xấu xa của gia đình đều đổ lên đầu anh. |
| Cái chính là mọi điều tiếng , xấu xa của gia đình đều đổ lên đầu anh. |
| Mang tâm thế "kinh cung chi điểu" , có những vụ việc do người khác gây ra tội vạ đổ lên đầu ai ai kia , song chính anh cứ vận vào mình , cứ ngấm ngầm đau đớn xót xa hộ. |
| Khổ nhất là ngày lễ , ngày tết ôsin về quê , trăm việc đổ lên đầu ông bà chủ , trả thêm tiền bảo ở lại nó cũng lắc đầu "năm chỉ có một cái Tết". |
| Mọi việc đổ lên đầu cô con dâu". |
* Từ tham khảo:
- củ ấu tàu
- củ báng
- củ bình vôi
- củ cải
- củ cải đường
- củ cải hấp thịt lợn